I. Mục tiêu
- Giúp các em hiểu được các câu và cấu trúc được sử dụng thường xuyên liên quan đến nhu cầu giao tiếp.
- Nắm vững ngữ pháp và biết ứng dụng luôn đạt điểm cao trong các kỳ thi.
II. Chương trình
|
Chương trình |
Bậc học |
Học phí / Tháng |
3 tháng (5%) |
6 tháng (10%) |
1 năm (15%) |
|
ANH VĂN PHỔ THÔNG |
LỚP 6 |
1,100,000 |
3,135,000 |
5,940,000 |
11,220,000 |
|
LỚP 7 |
1,100,000 |
3,135,000 |
5,940,000 |
11,220,000 |
|
|
LỚP 8 |
1,200,000 |
3,420,000 |
6,480,000 |
12,240,000 |
|
|
LỚP 9 |
1,200,000 |
3,420,000 |
6,480,000 |
12,240,000 |
Congratulations!
|
STT |
HỌ VÀ TÊN |
TRƯỜNG THCS |
ANH VĂN |
TRƯỜNG THPT TRÚNG TUYỂN |
|
1 |
Lý Hồng Ngọc |
Hoàng Hoa Thám |
9.0 |
Trần Phú |
|
2 |
Vũ Hạ Vy |
Hoàng Hoa Thám |
8.75 |
Trần Phú |
|
3 |
Nguyễn Bá Thông |
Lê Anh Xuân |
9.0 |
Trần Phú |
|
4 |
Trần Đắc Quang |
Collette |
9.5 |
Nguyễn Thượng Hiền |
|
5 |
Lê Thị Xuân Mai |
Phan Bội Châu |
9.5 |
Tây Thạnh |
|
6 |
Trương Quang Thái |
Nguyễn Gia Thiều |
9.0 |
Trần Phú |
|
7 |
Đặng Huy Hoàng |
Lữ Gia |
8.5 |
Nguyễn Thượng Hiền |
|
8 |
Nguyễn Thị Dung |
Phan Bội Châu |
9.0 |
Tân Bình |
|
9 |
Lý Vĩnh Phát |
Trần Quang Khải |
9.0 |
Nguyễn Thượng Hiền |
|
10 |
Trần Tấn Đạt |
Lê Anh Xuân |
8.75 |
Trần Phú |
|
11 |
Hồ Ngọc Tiên |
Bình An |
9.0 |
Trưng Vương |
|
12 |
Nguyễn Đức Thịnh |
Phan Bội Châu |
8.25 |
Tân Bình |
|
13 |
Phạm Hoàng Quôc Công |
Ngô Quyền |
8.25 |
Trần Phú |
|
14 |
Phan Thị Quỳnh Anh |
Nguyễn Gia Thiều |
8.25 |
Nguyễn Thượng Hiền |
|
15 |
Lương Đình Đức Anh |
Trần Quang Khải |
9.0 |
Nguyễn Thượng Hiền |
|
16 |
Mai văn Khánh |
Võ thành Trang |
9.5 |
Tân Bình |
|
17 |
Huỳnh Ngọc Thảo Vy |
Tân Sơn Nhì |
9.8 |
Nguyễn Thượng Hiền |